Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch a glimpse of

Nghĩa thường dùng

nhìn thấy điều gì đó một cách ngắn gọn cụm từ

“I caught a glimpse of the actor at the event.”Tôi đã nhìn thấy diễn viên một cách thoáng qua tại sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...