Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch a glimpse of the future

/kæʧ ə ɡlɪmps əv ðə ˈfjuː.tʃər/

Nghĩa thường dùng

nhìn thấy một gợi ý hoặc ý tưởng về những gì sẽ đến cụm từ

“The new technology gives us a glimpse of the future.”Công nghệ mới cho chúng ta một cái nhìn về tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...