Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch a glimpse of the past

/kæʧ ə ɡlɪmps əv ðə pæst/

Nghĩa thường dùng

nhìn thấy cái gì đó gợi nhớ về lịch sử cụm từ

“The old photos let us catch a glimpse of the past.”Những bức ảnh cũ cho phép chúng ta nhìn thấy một phần của quá khứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...