catch a scent of
Nghĩa thường dùng
nhận thấy một mùi hương
cụm từ
“I caught a scent of flowers in the garden.”Tôi đã ngửi thấy mùi hoa trong vườn.
Từ điển Anh–Việt
112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I caught a scent of flowers in the garden.”Tôi đã ngửi thấy mùi hoa trong vườn.
Đang tải...