Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch a show

/kæʧ ə ʃoʊ/

Nghĩa thường dùng

tham dự một buổi biểu diễn hoặc sự kiện cụm từ

“We decided to catch a show at the theater tonight.”Chúng tôi quyết định tham dự một buổi biểu diễn ở nhà hát tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...