catch a show
/kæʧ ə ʃoʊ/
Nghĩa thường dùng
tham dự một buổi biểu diễn hoặc sự kiện
cụm từ
“We decided to catch a show at the theater tonight.”Chúng tôi quyết định tham dự một buổi biểu diễn ở nhà hát tối nay.