catch a spark
Nghĩa thường dùng
cảm thấy hứng thú hoặc phấn khích bất ngờ
cụm từ
“I caught a spark of inspiration.”Tôi đã cảm thấy một nguồn cảm hứng bất ngờ.
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I caught a spark of inspiration.”Tôi đã cảm thấy một nguồn cảm hứng bất ngờ.
Đang tải...