Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch an eye

/kæʧ ən aɪ/

Nghĩa thường dùng

thu hút sự chú ý của ai đó cụm từ

“The advertisement caught my eye on the way to work.”Quảng cáo đã thu hút sự chú ý của tôi trên đường đến nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...