Từ điển Anh–Việt

111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch fire

/kætʃ ˈfaɪər/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu cháy cụm từ

“The paper caught fire when it was too close to the candle.”Giấy đã bắt lửa khi quá gần với ngọn nến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...