Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch forty winks

/kætʃ ˈfɔːti wɪŋks/

Nghĩa thường dùng

chợp mắt một lúc, ngủ ngắn thành ngữ

“I need to catch forty winks before the meeting.”Tôi cần chợp mắt một lúc trước cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...