Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch heat

Nghĩa thường dùng

nhận chỉ trích hoặc trách nhiệm cụm từ

“He caught heat for his controversial comments.”Anh ấy đã bị chỉ trích vì những bình luận gây tranh cãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...