Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch in

/kæʧ ɪn/

Nghĩa thường dùng

hiểu điều gì đó không rõ ràng động từ

“I didn't catch in what he said.”Tôi không hiểu những gì anh ấy nói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...