Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch sight of

Nghĩa thường dùng

nhìn thấy (bất chợt, trong khoảnh khắc) verb+object+prep

“John tried to take a picture of it but it caught sight of us and flew off.”John định chụp ảnh nó nhưng nó nhìn thấy chúng tôi và bay đi mất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...