Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch someone's breath

Nghĩa thường dùng

tạm dừng để lấy lại hơi thở cụm từ

“After running, I needed to catch my breath.”Sau khi chạy, tôi cần tạm dừng để lấy lại hơi thở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...