Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch someone's eye quickly

/kæʧ ˈsʌmˌwʌnz aɪ ˈkwɪkli/

Nghĩa thường dùng

nhanh chóng thu hút sự chú ý của ai đó cụm từ

“The bright dress caught her eye quickly.”Chiếc đầm sáng màu đã thu hút sự chú ý của cô ấy nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...