Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch someone's heart

Nghĩa thường dùng

chiếm được trái tim của ai đó cụm từ

“His kindness caught her heart.”Sự tốt bụng của anh ấy đã chiếm được trái tim cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...