Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch someone's thoughts

/kæʧ ˈsʌmwʌnz θɔts/

Nghĩa thường dùng

hiểu được suy nghĩ của ai đó cụm từ

“I tried to catch her thoughts during the meeting.”Tôi đã cố gắng hiểu suy nghĩ của cô ấy trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...