Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch someone by surprise

/kæʧ ˈsʌmˌwʌn baɪ səˈpraɪz/

Nghĩa thường dùng

làm ai đó ngạc nhiên một cách bất ngờ cụm từ

“The news of her promotion caught everyone by surprise.”Tin tức về sự thăng chức của cô ấy đã khiến mọi người ngạc nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...