Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch someone in the act

/kæʧ ˈsʌmˌwʌn ɪn ði ækt/

Nghĩa thường dùng

bắt quả tang ai đó đang làm điều sai trái cụm từ

“He was caught in the act of stealing cookies from the jar.”Anh ta bị bắt quả tang khi đang lấy bánh quy từ bình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...