catch someone in the act
/kæʧ ˈsʌmˌwʌn ɪn ði ækt/
Nghĩa thường dùng
bắt quả tang ai đó đang làm điều sai trái
cụm từ
“He was caught in the act of stealing cookies from the jar.”Anh ta bị bắt quả tang khi đang lấy bánh quy từ bình.