Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch someone off guard

/kætʃ ˈsʌmˌwʌn ɔf ɡɑrd/

Nghĩa thường dùng

làm ai đó bất ngờ cụm từ

“The sudden question caught me off guard.”Câu hỏi bất ngờ đã làm tôi bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...