catch someone red-handed
/kætʃ ˈsʌmwʌn rɛd ˈhændɪd/
Nghĩa thường dùng
bắt quả tang, bắt đúng lúc đang làm điều sai
thành ngữ
“The police caught the thief red-handed.”Cảnh sát bắt quả tang tên trộm.