Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch someone red-handed

/kætʃ ˈsʌmwʌn rɛd ˈhændɪd/

Nghĩa thường dùng

bắt quả tang, bắt đúng lúc đang làm điều sai thành ngữ

“The police caught the thief red-handed.”Cảnh sát bắt quả tang tên trộm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...