Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch the attention of

Nghĩa thường dùng

thu hút sự chú ý của ai đó cụm từ

“The advertisement caught the attention of many viewers.”Quảng cáo đã thu hút sự chú ý của nhiều người xem.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...