Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch the attention of someone

/kæʧ ði əˈtɛnʃən ʌv ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

được ai đó chú ý đến cụm từ

“The loud noise caught the attention of the crowd.”Âm thanh lớn đã thu hút sự chú ý của đám đông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...