Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch the ball

/kæʧ ðə bɔl/

Nghĩa thường dùng

nhận bóng được ném cụm từ

“He managed to catch the ball during the game.”Anh ấy đã kịp thời nhận bóng trong trận đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...