Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch the beat

Nghĩa thường dùng

theo dõi nhịp điệu của âm nhạc cụm từ

“Can you catch the beat of this song?”Bạn có thể theo dõi nhịp điệu của bài hát này không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...