Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch the bus

/kætʃ ðə bʌs/

Nghĩa thường dùng

bắt xe buýt cụm từ

“I need to leave early to catch the bus.”Tôi cần rời đi sớm để bắt xe buýt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...