Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch the challenge

/kæʧ ðə ˈtʃælɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận và đối mặt với tình huống khó khăn cụm từ

“He was ready to catch the challenge of the new project.”Anh ấy đã sẵn sàng để chấp nhận thử thách của dự án mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...