catch the challenge
/kæʧ ðə ˈtʃælɪndʒ/
Nghĩa thường dùng
chấp nhận và đối mặt với tình huống khó khăn
cụm từ
“He was ready to catch the challenge of the new project.”Anh ấy đã sẵn sàng để chấp nhận thử thách của dự án mới.