Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch the drift

/kæʧ ðə drɪft/

Nghĩa thường dùng

hiểu được ý chính cụm từ

“I didn't hear everything, but I caught the drift of the conversation.”Tôi không nghe rõ mọi thứ, nhưng tôi đã hiểu được ý chính của cuộc trò chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...