catch the drift
/kæʧ ðə drɪft/
Nghĩa thường dùng
hiểu được ý chính
cụm từ
“I didn't hear everything, but I caught the drift of the conversation.”Tôi không nghe rõ mọi thứ, nhưng tôi đã hiểu được ý chính của cuộc trò chuyện.