Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch the excitement

/kæʧ ði ɪkˈsaɪtmənt/

Nghĩa thường dùng

cảm nhận hoặc trải nghiệm sự phấn khích của điều gì đó cụm từ

“Everyone caught the excitement of the game.”Mọi người đều cảm nhận được sự phấn khích của trận đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...