catch the excitement
/kæʧ ði ɪkˈsaɪtmənt/
Nghĩa thường dùng
cảm nhận hoặc trải nghiệm sự phấn khích của điều gì đó
cụm từ
“Everyone caught the excitement of the game.”Mọi người đều cảm nhận được sự phấn khích của trận đấu.