Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch the excitement of the moment

/kæʧ ði ɪkˈsaɪt.mənt ʌv ðə ˈmoʊ.mənt/

Nghĩa thường dùng

cảm nhận sự phấn khích của một khoảnh khắc cụ thể cụm từ

“Try to catch the excitement of the moment during the celebration.”Cố gắng cảm nhận sự phấn khích của khoảnh khắc trong buổi lễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...