Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch the feeling

/kæʧ ðə ˈfiːlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cảm nhận hoặc hiểu một cảm xúc cụm từ

“He caught the feeling of joy in the room.”Anh ấy đã cảm nhận được niềm vui trong phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...