Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch the fire

/kæʧ ðə faɪər/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu hoặc tạo ra lửa cụm từ

“Make sure to catch the fire quickly to stay warm.”Hãy chắc chắn bắt lửa nhanh chóng để giữ ấm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...