Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch the rhythm

/kætʃ ðə ˈrɪðəm/

Nghĩa thường dùng

hiểu hoặc theo dõi một nhịp điệu cụm từ

“It took me a while to catch the rhythm of the song.”Tôi mất một thời gian để bắt nhịp điệu của bài hát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...