catch the rhythm
/kætʃ ðə ˈrɪðəm/
Nghĩa thường dùng
hiểu hoặc theo dõi một nhịp điệu
cụm từ
“It took me a while to catch the rhythm of the song.”Tôi mất một thời gian để bắt nhịp điệu của bài hát.