Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch the signal

/kæʧ ðə ˈsɪɡ.nəl/

Nghĩa thường dùng

nhận tín hiệu hoặc thông điệp cụm từ

“I couldn't catch the signal on my phone.”Tôi không thể nhận tín hiệu trên điện thoại của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...