Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch the spotlight

/kæʧ ðə ˈspɑːtlaɪt/

Nghĩa thường dùng

thu hút sự chú ý của công chúng cụm từ

“The new singer caught the spotlight at the festival.”Ca sĩ mới đã thu hút sự chú ý tại lễ hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...