Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch the sunrise

/kætʃ ðə ˈsʌnraɪz/

Nghĩa thường dùng

chứng kiến cảnh bình minh cụm từ

“We woke up early to catch the sunrise at the beach.”Chúng tôi dậy sớm để ngắm bình minh ở bãi biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...