Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch the tone

Nghĩa thường dùng

hiểu chất lượng cảm xúc của điều gì đó cụm từ

“He can catch the tone of the conversation.”Anh ấy có thể hiểu chất lượng cảm xúc của cuộc trò chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...