Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch the train

/kæʧ ðə treɪn/

Nghĩa thường dùng

lên tàu trước khi nó rời bến cụm từ

“We need to leave early to catch the train.”Chúng ta cần rời đi sớm để bắt kịp tàu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...