Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch up

/kætʃ ʌp/

Nghĩa thường dùng

cập nhật (tin tức, tình hình); bắt kịp cụm động từ

“Let's catch up over coffee this week.”Hãy gặp nhau cập nhật tình hình uống cà phê tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...