Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch up on something

/kæʧ ʌp ɑn ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

dành thời gian để học hoặc làm điều gì đó đã bỏ lỡ. cụm từ

“I need to catch up on my reading this weekend.”Tôi cần dành thời gian đọc lại vào cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...