catch up on something
Nghĩa thường dùng
“I need to catch up on my reading this weekend.”Tôi cần dành thời gian đọc lại vào cuối tuần này.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I need to catch up on my reading this weekend.”Tôi cần dành thời gian đọc lại vào cuối tuần này.
Đang tải...