Từ điển Anh–Việt

112.547 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch up with someone

/kæʧ ʌp wɪð ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

gặp ai đó để nói về các sự kiện gần đây cụm từ

“I need to catch up with my friends this weekend.”Tôi cần gặp gỡ bạn bè vào cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...