Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch your breath

/kæʧ jʊr brɛθ/

Nghĩa thường dùng

nghỉ ngơi để thở bình thường cụm từ

“After running, I had to catch my breath before speaking.”Sau khi chạy, tôi phải nghỉ một chút để thở trước khi nói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...