Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch-22

/ˈkætʃ ˈtwɛntiˈtu/

Nghĩa thường dùng

một tình huống mà bạn không thể thoát khỏi vì các quy tắc mâu thuẫn. cụm từ

“Finding a job without experience is a catch-22.”Tìm việc mà không có kinh nghiệm là một tình huống không thể thoát khỏi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...