catch-22
Nghĩa thường dùng
“Finding a job without experience is a catch-22.”Tìm việc mà không có kinh nghiệm là một tình huống không thể thoát khỏi.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Finding a job without experience is a catch-22.”Tìm việc mà không có kinh nghiệm là một tình huống không thể thoát khỏi.
Đang tải...