categorically
/ˌkæt.əˈɡɒr.ɪ.kəl.i/ phổ biến #16485
Nghĩa thường dùng
một cách dứt khoát; tuyệt đối
trạng từ
“The spokesperson categorically denied the allegations.”Người phát ngôn bác bỏ hoàn toàn các cáo buộc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
categorically
//
* phó từ- thẳng thừng, dứt khoát
Định nghĩa tiếng Anh
r in an unqualified manner