Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

categorically

/ˌkæt.əˈɡɒr.ɪ.kəl.i/ phổ biến #16485

Nghĩa thường dùng

một cách dứt khoát; tuyệt đối trạng từ

“The spokesperson categorically denied the allegations.”Người phát ngôn bác bỏ hoàn toàn các cáo buộc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

categorically

//

* phó từ
  • thẳng thừng, dứt khoát
Định nghĩa tiếng Anh

r in an unqualified manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...