Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

categoricalness

/,kæti'gɔrikəlnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

categoricalness

/,kæti'gɔrikəlnis/

danh từ

  • tính tuyệt đối, tính khẳng định, tính vô điều liện
  • tính rõ ràng, tính minh bạch; tính xác thực
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality of being categorical, positive, or absolute.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...