Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catherine

/ˈkæθərɪn/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Catherine is an accomplished artist.”Catherine là một nghệ sĩ tài năng.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...