catholicism
/kə'θɔlisizm/ Collins ★ phổ biến #7667
Nghĩa thường dùng
đạo Công giáo
danh từ
“Catholicism has many traditions.”Công giáo có nhiều truyền thống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
catholicism
/kə'θɔlisizm/
danh từ
- đạo Thiên chúa, công giáo
Định nghĩa tiếng Anh
n. the beliefs and practices of a Catholic Church