Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catholicism

/kə'θɔlisizm/ Collins ★ phổ biến #7667

Nghĩa thường dùng

đạo Công giáo danh từ

“Catholicism has many traditions.”Công giáo có nhiều truyền thống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

catholicism

/kə'θɔlisizm/

danh từ

  • đạo Thiên chúa, công giáo
Định nghĩa tiếng Anh

n. the beliefs and practices of a Catholic Church

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...