Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catholicity

/,kæθə'lisiti/ phổ biến #36802
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

catholicity

/,kæθə'lisiti/

danh từ

  • tính bao trùm, tính rộng khắp; tính phổ biến
  • tính rộng lượng, tính rộng rãi, tính đại lượng
  • đạo Thiên chúa, công giáo
Định nghĩa tiếng Anh

n the beliefs and practices of a Catholic Church n the quality of being universal; existing everywhere

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...