catholicity
/,kæθə'lisiti/ phổ biến #36802
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
catholicity
/,kæθə'lisiti/
danh từ
- tính bao trùm, tính rộng khắp; tính phổ biến
- tính rộng lượng, tính rộng rãi, tính đại lượng
- đạo Thiên chúa, công giáo
Định nghĩa tiếng Anh
n the beliefs and practices of a Catholic Church n the quality of being universal; existing everywhere