cattleman
/'kætlmən/ phổ biến #22511
Nghĩa thường dùng
người chăn nuôi gia súc
danh từ
“The cattleman took great care of his herd.”Người chăn nuôi gia súc rất chăm sóc đàn của mình.
Biến thể từ
cattlemen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cattleman
/'kætlmən/
danh từ
- người chăn trâu bò
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chăn nuôi trâu bò
Định nghĩa tiếng Anh
n. a man who raises (or tends) cattle