Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cattleman

/'kætlmən/ phổ biến #22511

Nghĩa thường dùng

người chăn nuôi gia súc danh từ

“The cattleman took great care of his herd.”Người chăn nuôi gia súc rất chăm sóc đàn của mình.

Biến thể từ cattlemen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cattleman

/'kætlmən/

danh từ

  • người chăn trâu bò
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chăn nuôi trâu bò
Định nghĩa tiếng Anh

n. a man who raises (or tends) cattle

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...