caucusdom
/'kɔ:kəsdəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
caucusdom
/'kɔ:kəsdəm/
danh từ
- chế độ họp kín (của ban lãnh đạo một tổ chức chính trị)
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...