caught by surprise
/kɔt baɪ səˈpraɪz/
Nghĩa thường dùng
Bị ngạc nhiên bất ngờ.
cụm từ
“I was caught by surprise when they threw me a birthday party.”Tôi đã bị ngạc nhiên khi họ tổ chức tiệc sinh nhật cho tôi.